Danh mục sản phẩm

 

Hotline: 

0974 307 406

0913 694 966

 Mr. Tân

 

 

Chi tiết sản phẩm

Xe tải Thaco Towner 990 – Tải trọng 990 Kg

Giá: 216.000.000 VNĐ



NỘI THẤT
ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO TOWNER990

 
STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ
 
THACO TOWNER950A
 
1 KÍCH THƯỚC – ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 4405 x 1550 x 1930 (mm)
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 2500 x 1420 x 340 (mm)
Chiều dài cơ sở mm 2740
Vệt bánh xe trước/sau 1310 /1310
Khoảng sáng gầm xe mm 200
Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 4,7
Khả năng leo dốc % 22,9
Tốc độ tối đa km/h 89
Dung tích thùng nhiên liệu lít 37
2 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thân Kg 930
Tải trọng cho phép Kg 990
Trọng lượng toàn bộ Kg 2050
Số chỗ ngồi Chỗ 2
3 ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu Công nghệ Nhật Bản K14B-A
Loại động cơ 4 xilanh, xăng, 04 kỳ, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh cc 1372
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 95Ps/6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 115N.m/3200 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu lít 37
     
4 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực
Số tay  
Tỷ số truyền hộp số chính ih1=4.425; ih2=2.304;ih3=1.674; ih4=1.264;ih5=1; iR=5.151
Tỷ số truyền cầu 4,3
5 HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống lái bánh răng, thanh răng
6 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treo trước Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu  
Thông số lốp trước/sau 5.50/ 13
8 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh dẫn động cơ khí

   

 

 

 

 

Gọi ngay: 0913 694 966