Danh mục sản phẩm

 

Hotline: 

0974 307 406

0913 694 966

 Mr. Tân

 

 

Chi tiết sản phẩm

XE BEN THACO NEW FORLAND FD500.E4-4WD

Giá: 519.000.000 VNĐ



  • Loại động cơ : fawde 4dw93-95e4
  • Dung tích xylanh (cc) : 2.540 cc
  • Đường kính hành trình piston (mm): 90x100 mm
  • Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 98 ps
  • Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 250 n.m
  • Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 75 l
  • Chiều dài cơ sở:
  • Kích thước bao ngoài:
  • Trọng lượng bản thân:
  • Tải trọng:
  • Trọng lượng toàn bộ:

XE BEN THACO NEW FORLAND FD500.E4

Thaco New Forland FD500.E4 – Dòng xe ben thế hệ mới, với nhiều tính năng vượt trội, tải trọng 5 tấn.

Cabin hoàn toàn mới, hiện đại, rộng rãi, mạnh mẽ, trang bị nhiều tiện nghi như điều hòa cabin, kính chỉnh điện, ghế lái tiện nghi.

Cabin Ollin 1800 – thiết kế mới phù hợp với tiêu chuẩn xe Ben

Thaco New Forland FD500.E4 – Trang bị động cơ Diesel công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro4, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường.

Khung xe chassis 2 lớp. Thùng xe được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, kết cầu vững chắc, được nhúng sơn tĩnh điện mang lại giá trị sử dụng lâu dài và hiệu quả kinh tế cao.

Linh kiện đồng bộ, chất lượng ổn định.

Được bảo hành 01 năm hoặc 30.000 km tại các trạm dịch vụ THACO trên toàn quốc.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO NEW FORLAND FD500.E4

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FD500-4WD.E4

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

4DW93-95E4

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dung tích xi lanh

cc

2540

Đường kính x Hành trình piston

mm

90 x 100

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

98/3000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

250/1900~2100

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Kiểu hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Hộp phân phối

ip1 = 1,000; ip2 = 1,877

Tỷ số truyền chính

6,167

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lóc kê

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE

Thông số lốp

Trước/sau

8.25-16

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5270 x 2170 x 2700

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3200 x 2000 x 645 (4,13 m3)

Vệt bánh trước

mm

1660

Vệt bánh sau

mm

1590

Chiều dài cơ sở

mm

2900

Khoảng sáng gầm xe

mm

210

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

4420

Tải trọng

kg

4990

Trọng lượng toàn bộ

kg

9540

Số chỗ ngồi

Chỗ

2

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

40

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

6.1

Tốc độ tối đa

Km/h

75

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

75

Đường kính x Hành trình ty ben

 

140 x 570

Trang bị tiêu chuẩn

lít

Máy lạnh, kính cửa chỉnh điện

   

 

 

 

 

Gọi ngay: 0913 694 966