Danh mục sản phẩm

 

Hotline: 

0974 307 406

0913 694 966

 Mr. Tân

 

 

Chi tiết sản phẩm

Xe ben Thaco FD500.E4 4,99 tấn

Giá: 479.000.000 VNĐ



Xe ben Thaco FD500.E4 tải trọng 4,99 tấn giá tốt tại Hà Nội. Với ưu điểm chất lượng ổn định, giá cả phù hợp, khả năng khai thác cao, sản phẩm Thaco FD500.E4 đã trở thành người bạn đồng hành tin cậy trong buổi đầu khởi nghiệp của các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, san lấp mặt bằng; kinh doanh vận tải vật liệu xây dựng. Trong 5 năm gần đây, hơn 20.000 xe Thaco Forland ben được bán ra thị trường đã phần nào khẳng định được tính hiệu quả và khả năng khai thác tối ưu của sản phẩm.
Thaco FD500.E4 được các doanh nghiệp tin dùng bởi giá cả phù hợp – giúp giảm được chi phí đầu tư ban đầu, thu hồi vốn nhanh – và chế độ hậu mãi chu đáo. Khi lựa chọn sản phẩm Thaco Forland ben, khách hàng sẽ được hưởng các điều kiện bảo hành, bảo dưỡng ưu đãi cho sản phẩm tại các xưởng dịch vụ trên toàn quốc. Bên cạnh đó, hệ thống cung ứng linh kiện phụ tùng tại các trạm dịch vụ ủy quyền luôn kịp thời, đầy đủ, đáp ứng nhu cầu sửa chữa, thay mới phụ tùng của khách hàng

Ben FLD490C

Xe ben Thaco FD500.E4 tải trọng 4,99 tấn

ngoại thất xe ben fld490c

Ngoại thất xe ben Thaco 4,99 tấn

Nội thất fld490C

Nội thất xe ben Thaco FD500.E4

Động cơ khung gầm FLD 490C

Động cơ khung gầm Ben Thaco FD500.E4

Giá xe Thaco FD500.E4 xin vui lòng liên hệ Hotline:0913 694 966

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FD500-4WD.E4

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

4DW93-95E4

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dung tích xi lanh

cc

2540

Đường kính x Hành trình piston

mm

90 x 100

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

98/3000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

250/1900~2100

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Kiểu hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Hộp phân phối

ip1 = 1,000; ip2 = 1,877

Tỷ số truyền chính

6,167

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lóc kê

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE

Thông số lốp

Trước/sau

8.25-16

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5270 x 2170 x 2700

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3200 x 2000 x 645 (4,13 m3)

Vệt bánh trước

mm

1660

Vệt bánh sau

mm

1590

Chiều dài cơ sở

mm

2900

Khoảng sáng gầm xe

mm

210

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

4420

Tải trọng

kg

4990

Trọng lượng toàn bộ

kg

9540

Số chỗ ngồi

Chỗ

2

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

40

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

6.1

Tốc độ tối đa

Km/h

75

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

75

Đường kính x Hành trình ty ben

 

140 x 570

Trang bị tiêu chuẩn

lít

Máy lạnh, kính cửa chỉnh điện

 

 

   

 

 

 

 

Gọi ngay: 0913 694 966