Danh mục sản phẩm

 

Hotline: 

0974 307 406

0913 694 966

 Mr. Tân

 

 

Chi tiết sản phẩm

AUMAN FV400

Giá: 1.365.000.000 VNĐ



 BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO NEW AUMAN EST FV400.E4 (Cầu 01 cấp)


KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6.950 x 2.490 x 3.735

Vệt bánh trước / sau

mm

2.010 / 1.804

Chiều dài cơ sở

mm

3.300 + 1.350

Khoảng sáng gầm xe

mm

275

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

9.300

Tải trọng trên mâm kéo

kg

14.570

Trọng lượng toàn bộ

kg

24.000

Trọng lượng kéo theo

kg

38.570

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

CUMMINS ISGe4-400

Loại động cơ

 

Diesel – 4 kỳ – 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail

Dung tích xi lanh

cc

11.800

Đường kính x hành trình piston

mm

132 x 144

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

400 / 1900

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

2.100 / 1.000~1.300

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

 

12JSDX240T Cơ khí, 2 cấp tốc độ - điều khiển bằng

khí nén, 12 số tiến, 2 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

 

ih1= 13,15; ih2= 10,35; ih3= 8,22; ih4= 6,52;

ih5= 5,13; ih6= 4,1; ih7= 3,21; ih8= 2,53; ih9= 2,01; 
ih10=
 1,59; ih11= 1,25; ih12= 1,00;

iR1= 12,58; iR2= 3,07

Tỷ số truyền cuối

 

3,7 (Cầu 01 cấp)

HỆ THỐNG LÁI

 

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, có ABS, phanh tay lốc kê

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá parabolic

LỐP XE

 

 

Trước/ sau

 

12R22.5/12R22.5

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

30

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

7,3

Tốc độ tối đa

km/h

100

Chốt kéo

 

f50

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

700

Giá bán

VNĐ

1.365

 


BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO NEW AUMAN EST FV400A.E4 (Cầu 02 cấp)

 

KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6.950 x 2.490 x 3.945

Vệt bánh trước / sau

mm

2.005 / 1.800

Chiều dài cơ sở

mm

3.300 + 1.350

Khoảng sáng gầm xe

mm

355

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

10.755

Tải trọng trên mâm kéo

kg

13.115

Trọng lượng toàn bộ

kg

24.000

Trọng lượng kéo theo

kg

37.115

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

CUMMINS ISGe4-400

Loại động cơ

 

Diesel – 4 kỳ – 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail

Dung tích xi lanh

cc

11.800

Đường kính x hành trình piston

mm

132 x 144

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

400 / 1900

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

2.100 / 1.000~1.300

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

 

12JSDX240T Cơ khí, 2 cấp tốc độ - điều khiển bằng

khí nén, 12 số tiến, 2 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

 

ih1= 13,15; ih2= 10,35; ih3= 8,22; ih4= 6,52;

ih5= 5,13; ih6= 4,1; ih7= 3,21; ih8= 2,53; ih9= 2,01; 
ih10=
 1,59; ih11= 1,25; ih12= 1,00;

iR1= 12,58; iR2= 3,07

Tỷ số truyền cuối

 

4,76 (Cầu 02 cấp)

HỆ THỐNG LÁI

 

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, Có ABS, phanh tay lốc kê

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá

LỐP XE

 

 

Trước/ sau

 

12.00R20/12.00R20

ĐẶC TÍNH KHÁC

 

 

Khả năng leo dốc

%

20

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

7,3

Tốc độ tối đa

km/h

85

Chốt kéo

 

f90

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

450

Giá bán

VNĐ

1.395

   

 

 

 

 

Gọi ngay: 0913 694 966